HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Yahoo Mr.Tuấn

Hotline : 0948 237 837 or 0903 744 693

Yahoo Ms.Trâm

Hotline : 090 332 8473 or 091 632 8473

THỐNG KÊ

  • Đang online : 7
  • Số lượt truy cập : 703380
  • Tổng thành viên :
bong_soi_khoang_dang_ong.gif

Bông sợi khoáng cách nhiệt dạng ống

Mã số : 205
Chất liệu : Bông khoáng
Nhiệt Độ : 750 - 850oC
Tỷ trọng : 120 – 150kg/m3
Độ dày : 25 – 100mm
Độ dài : 1000 - 1200 mm
Độ rộng : 600mm
Chống ẩm : 95 %
Giá : Call
Số lượng :     
 

Bông sợi khoáng dạng ống (Rockwool pipe section)

Bông sợi khoáng dạng ống là loại được định hình sẵn theo tiêu chuẩn chung của đường ống, mỗi ống được xẻ một được dọc rất thuận tiện cho việc lắp đặt và thi công.

    Tỷ trọng:                     120 – 150kg/m3         
    Đường kính trong:      18 – 610mm
    Độ dày:                       25 – 100mm
    Chiều rộng:                 600mm
    Chiều dài:                    1.000, 1.200
    Nhiệt độ:                     750 - 850oC
    Kích thước:                 Có thể sản xuất theo yêu cầu và tiêu chuẩn của khách hàng.

Ứng dụng của Bông sợi khoáng dạng ống (Rockwool pipe section): Cách nhiệt – Cách âm cho những đường ống dẫn tiêu chuẩn, đường ống tiêu âm, đường ống điều hoà không khí, hệ thống dẫn dầu,  …

Tính năng bông sợi khoáng (Rockwool):

*      Khả năng cách nhiệt của bông sợi khoáng rất tốt với hệ số dẫn nhiệt thấp.

*      Khả năng cách âm của bông sợi khoáng đạt tiểu chuẩn như mong muốn tuỳ thuộc vào từng loại tỷ trọng khác nhau sẽ giúp giảm tiếng ồn, giảm độ khuếch âm của mái và vách.

*      Khả năng chống cháy của bông sợi khoáng rất cao với nhiệt độ làm việc lên đến 850oC.

*      Dòng đời sử dụng lâu bền vì bông sợi khoáng là loại vật liệu làm bằng tư đá Basalt nên rất bền, không bị ăn mòn, không bị biến dạng.

*      Bông sợi khoáng không độc hại đến sức khoẻ với con người, thân thiện với môi trường, không có chất CFC, HCFC, không chứa Amiăng.

Technical Data Sheet

Properties

Rockwool slab,blanket,wired
mesh blanket

Rockwool pipe section

Density (kg/m3)

40

60

80

100

120

120

Maximum use temperature oC

300

350

450

650

820

700

Thermal conductivity,
(W/mK)
(Mean temperature oF(oC))

75(24)

0.036

0.035

0.035

0.034

 

 

100(38)

0.038

0.037

0.036

0.035

 

0.035

200(93)

0.048

0.047

0.045

0.043

0.041

0.043

300(149)

0.062

0.061

0.056

0.053

0.050

0.052

400(204)

 

 

0.068

0.064

0.060

0.062

500(260)

 

 

0.082

0.077

0.075

0.074

600(316)

 

 

 

0.091

0.091

0.087

700(371)

 

 

 

0.108

0.108

0.100

Linear shrinkage, % at maximum use
temperature, max

1.8

1.9

Water vapor sorption, max, weight %

4.9

4.9

Moisture resistivity, min, weight %

98

98

Acid coefficient, min

1.1

1.1

Flame spread index, max

22

23

Smoke developed, max

45

45

Shot content (diameter>0.25mm % by
weight

12

12

Binder content %,max

3.5 (slab), 1.5 (blanket)

3.5

Fiber diameter ( µ m ),max

7

7

Fire resistance
(when tested in accordance
with BS476 part7, early fire
hazard indixes:)

Ignitability

0

0

Spread of
Flame

0

0

Heat
evolved

0

0

Smoke
developed

0

0

Excel

ASTM C612-93,ASTM C553-92,
ASTM C592-97,JIS A 9504,
BS3958, GB11835-98

ASTM C547-95,
JIS A9504,BS 3958,
GB11835-98

 

 

 

 

 

 

 

 

Standard size and packaging and Dimension tolerance

 

 

 

 

 

 

 

 

Item

Rockwool slab

Rockwool blanket

 

Tolerances

Size

Tolerances

Size

Density, (kg/m3)

%, +10, -10

40-200

%, +20, -20

40-130

Length, mm

mm, +12, -3

1200

mm, +2, -2

3000, 5000,
910

Width, mm

mm, +5, -3

600,
900

mm, +10, -0

600, 910, 630

Thickness, mm

mm, +5, -3

15-150

mm, +14, -3

25-110

Standard packaging

Shrink wrapped
polythene

Shrink wrapped polythene