HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN

Yahoo Mr.Tuấn

Hotline : 0948 237 837 or 0903 744 693

Yahoo Ms.Trâm

Hotline : 090 332 8473 or 091 632 8473

THỐNG KÊ

  • Đang online : 46
  • Số lượt truy cập : 685514
  • Tổng thành viên :
1338773260_390256405_1_Hinh_anh_ca__Tam_bao_on_tam_cach_nhiet_Rockwool_Ha_Nguyen_Phat_1.jpg

Tấm cách nhiệt Rockwool cách âm cao ốc, building, phòng họp

Mã số : 207
Xuất xứ : Chính Hãng
Chất liệu : Len đá hay Bông khoáng cách nhiệt
Nhiệt Độ : 240oC – 350oC
Tỷ trọng : 10 - 12 - 16 - 24 - 32 - 40 - 64 kg/m3
Độ dày : 25 - 30 - 50 mm
Độ dài : 30000 mm
Độ rộng : 1200 mm
Giá : Call
Số lượng :     
 

Bông khoáng Rockwool hay còn gọi là Len đá hay Bông khoáng cách nhiệt. Rockwool được sản xuất, tác chế từ đá và quặng nung chảy có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao, chịu đươc nhiệt độ lên tới 850oC. Sợi khoáng thiên nhiên này có khả năng cách nhiệt, cách âm tốt, bền với môi trường, bông khoáng Rockwool được sản xuất chế tác thành thể dạng cuộn, dạng ống, dạng tấm rất dễ thi công, lắp đặt.

 Ứng dụng:

Tấm cách nhiệt rockwool dạng tấm được sử dụng làm vật liệu cách nhiệt, cách âm cho các tòa cao ốc, Building, xưởng Phim, Rạp hát, Vũ trường, phòng Karaoke...

Ống cách nhiệt Rockwool được dùng bảo ôn chống nóng, tiêu âm cho hệ thống Trung tâm các nhà Ga, Trường học, Bệnh viện, các Công ty SX Dược phẩm…

Cuộn cách nhiệt
Rockwool được dùng chống nóng hệ thống Lò nung, Lò hơi, cách âm
, giảm ồn cho cách hệ thống máy nổ phát điện trong các KCN…Và đặc biệt được ứng dụng trong công nghệ Đóng Tàu.



 Ưu điểm:

Bông sợi Khoáng ROCKWOOL có độ cách nhiệt, cách âm rất cao, hệ số dẫn nhiệt thấp.

Bông sợi khoáng ROCKWOOL không bén lửa, có khả năng chống cháy tốt, chịu nhiệt lên tới 850oc
.

THÔNG SỐ CÁC ĐẶC TÍNH CỦA BÔNG THỦY TINH
- Tỉ trọng: 10 - 12 - 16 - 24 - 32 - 40 - 64 kg/m3
- Độ dày: 25 - 30 - 50 mm
- Độ dài: 30000 m
- Chiều rộng: 1200 mm
- Chống cháy: A (GradeA)
- Chống ẩm: 98.5 %
- Phạm vi nhiệt độ cho phép sử dụng: 240oC – 350oC

 

 

Standard sizes & specification

         
                 
 

Density

10

12

16

20

24

32

 
 

(Kg/m3)

 
 

THK (mm)

50

50

40

25

25

25

 
 

75

75

50

40

40

40

 
 

100

100

75

50

50

50

 
 

15

150

100

75

75

 

 
 

 

 

 

100

100

 

 
 

Length

5500 – 30000

 
 

(mm)

 
 

With

600 - 900 – 1200

 
 

(mm)

 
                 
 

 Technical Property

           
                 
 

 

 

Thermal

Service

Fiber

Shot

Moisture

Combustibility

 

Density

Tolerance

Conductivity

Temperature

Diameture

Content

Resistance

 

 

(Kg/m3)

 

At

 

 

 

 

 

 

 

 

70oC (+5-2)

 

 

 

 

 

 

 

 

W/ (m.k)

oC

 µ m

%

%

 

 

10

+2

≤0.062

≥250

5-8

≤0.2

≤1.0

 (A)
 Non - combustible

 

12

-1

 

 

16

±2

≤0.058

 

20

≤0.053

 

24

≤0.048

≥350

 

28

 

32

±3

                 
 

Sound Absorption Coefficient

         
 

(Reverberation room method)

         
                 
 

Density (kg/m3)

 

Thickness (mm)

250, 500, 1000, 2000HZ

 

10, 12

50

0.6

 

75, 100

0.8

 

16, 20

25

0.4

 

40, 50

0.6

 

75, 100

0.8

 

24, 28, 32

25, 40

0.6

 

50, 75, 100

0.8